Vietnamese vocabulary by plants theme
Today Vietnamese 24h will share with you the names of plants and flowers in English. Nature is the most wonderful thing created by creator for human beings. Only nature can have a habitat and from which humans can exist. You should refer to the article below to add Vietnamese vocabulary by plants theme for yourself!
Vietnamese vocabulary by plants theme
Hoa tulip : tulip
Hoa thủy tiên : Narcissus
Hoa anh túc : poppy
Hoa hướng dương : sunflower
Hoa cát cánh : balloon flower
Hoa hồng : rose
Hoa tuyết : snowdrop
Hoa anh đào : cherry blossom
Hoa lan : orchid
Hoa diên vĩ : iris
Hoa mẫu đơn : peony
Cây chi cúc : chrysanthemum
Hoa phong lữ : geranium
Hoa huệ tây/ hoa loa kèn : lily
Hoa sen : lotus
Hoa súng : water lily
Hoa bồ công anh : dandelion
Cây lục bình : hyacinth
Hoa cúc : daisy
Hoa nghệ tây : crocus
Cây kế : thistle
Nấm : mushroom
Cỏ dại : weed
Cây dương xỉ : fern
Cây hương bồ : cattail
Cây lau : reed
Cây tre : bamboo
Cây thường xuân : ivy
Cây bụi : shrub
Rêu : moss
Cỏ : grass
Bụi cây : bush
Cây ngô (bắp
) : corn
Cây xương rồng : cactus
Cây lúa mì : wheat
Cây thạch nam : heather
Cây tầm ma : nettle
Cây tần bì : ash
Cây sồi : oak
Cây táo gai : hawthorn
Cây thông : pine
Cây liễu : willow
You should take some time each day to remember! And you can find out more similar articles in the category: Vietnamese by themes
Refer : New light
We on social : Facebook